Xem tuổi vợ chồng theo ngũ hành

Xem boi năm Nhâm Thìn

Ngày nay khi khoa học phát triển ít người tin vào chuyện duyên số nhưng không phải không có cơ sở khi cho rằng mọi thứ đều có quy luật của nó theo âm dương ngũ hành. Ở đây chúng tôi đưa ra cho bạn một cái nhìn về một nữa của bạn trong tương lai theo thuyết âm dương ngũ hành… Người ta vẫn nói: “phòng bệnh hơn chữa bệnh” nhưng đừng vì một lý do nào đó mà đánh mất hạnh phúc của chính bạn nhé!

 

Xem tuổi vợ chồng

 

Trường hợp 1: Nữ tuổi Tý kết hôn với:

 

–Nam tuổi Tý: Hôn nhân tốt đẹp, tình cảm đằm thắm

–Nam tuổi Sửu: Hôn nhân mĩ mãn, chung sống hòa thuận

–Nam tuổi Dần: Nếu chịu được tính phiêu lưu, mạo hiểm của tuổi Dần thì có thể sống dài lâu

–Nam tuổi Mão: Thích chơi bời, it chăm sóc vợ con

–Nam tuổi Thìn: Hạnh phúc, vợ có thể giúp chồng

–Nam tuổi Tỵ: Hay khắc khẩu

–Nam tuổi Ngọ: Thường cãi nhau

–Nam tuổi Mùi: Dẽ chia ly

–Nam tuổi Thân: Hôn nhân hạnh phúc

–Nam tuổi Dậu: Gia đình it khi êm ấm

–Nam tuổiTuất: Hôn nhân ly tưởng

–Nam tuổi Hợi: Hôn nhân tốt đẹp

 

 

Trường hợp 2: Nữ tuổi Sửu kết hôn với:

–Nam tuổi Tý: Hôn nhân tốt đẹp

–Nam tuổi Sửu: Hôn nhân tốt đẹp, hạnh phúc dài lâu

–Nam tuổi Dần: Khó chung sống dài lâu

–Nam tuổi Mão: Chồng phải nhường nhịn vợ

–Nam tuổi Thìn: Không hạnh phúc, ai cũng muốn làm chủ

–Nam tuổi Tỵ: Hôn nhân mĩ mãn

–Nam tuổi Ngọ: Khó lâu bền

–Nam tuổi Mùi: Không nên se duyên kết tóc

–Nam tuổi Thân: Hôn nhân tốt đẹp

–Nam tuổi Dậu: Hôn nhân hạnh phúc

–Nam tuổi Tuất: Khó có cuộc sống hạnh phúc

–Nam tuổi Hợi: Không hạnh phúc lắm

 

 

Trường hợp 3: Nữ tuổi Dần kết hôn với:

 

–Nam tuổi Tý: Không có kết quả tốt

–Nam tuổi Sửu: Hôn nhân thiếu hạnh phúc

–Nam tuổi Dần: Khó hòa hợp

–Nam tuổi Mão: Hôn nhân mĩ mãn

–Nam tuổi Thìn: Hạnh phúc, tuy có thăng trầm

–Nam tuổi Tỵ: Hôn nhân mĩ mãn

–Nam tuổi Ngọ: Có thể sống hạnh phúc

–Nam tuổi Mùi: Hôn nhân Không thành, dễ tan vỡ

–Nam tuổi Thân: Gây đau khổ cho tuổi Dần

–Nam tuổi Dậu: Khó kết hợp hài hòa

–Nam tuổi Tuất: Có thể kết hợp song khó bền

–Nam tuổi Hợi: Hôn nhân tốt đẹp

 

 

Trường hợp 4: Nữ tuổi Mão kết hôn với:

 

–Nam tuổi Tý: Không hạnh phúc lắm

–Nam tuổi Sửu: Có thể cùng chung sống

–Nam tuổi Dần: Sẽ có mâu thuẩn, song vẫn tốt đẹp

–Nam tuổi Mão: Hôn nhân mỹ mãn, hạnh phúc

–Nam tuổi Thìn: Hôn nhân hạnh phúc

–Nam tuổi Tỵ: Hạnh phúc nếu vợ điều khiển chồng

–Nam tuổi Ngọ: Hôn nhân tốt đẹp

–Nam tuổi Mùi: Có thể chung sống

–Nam tuổi Thân: Hôn nhân khá thuận lợi

–Nam tuổi Dậu: Khó có hạnh phúc

–Nam tuổi Tuất: Hôn nhân hạnh phúc

–Nam tuổi Hợi: Hôn nhân mỹ mãn

 

 

Trường hợp 5: Nữ tuổi Thìn kết hôn với:

 

–Nam tuổi Tý: Hôn nhân lý tưởng

–Nam tuổi Sửu: Gặp nhiều xung đột, khó hòa hợp

–Nam tuổi Dần: Hôn nhân tốt đẹp

–Nam tuổi Mão: Bền lâu nếu người vợi biết nhường nhịn

–Nam tuổi Thìn: Khó tránh khỏi đổ vỡ

–Nam tuổi Tỵ: Khó hòa hợp lâu dài

–Nam tuổi Ngọ: Hôn nhân không tốt lắm

–Nam tuổi Mùi: Không nên kết hợp

–Nam tuổi Thân: Có thể cùng chung sống

–Nam tuổi Dậu: Hôn nhân khá tốt đẹp

–Nam tuổi Tuất: Không nên kết hợp

–Nam tuổi Hợi: Có thể chung sống lâu dài

 

 

Trường hợp 6: Nữ tuổi Tỵ kết hôn với:

 

–Nam tuổi Tý: Khó hòa thuận

–Nam tuổi Sửu: Có thể kết hợp nếu người vợi biết nhường nhịn

–Nam tuổi Dần: Khó chung sống bởi không ai nhường ai

–Nam tuổi Mão: Có thể kết hôn

–Nam tuổi Thìn: Rất tốt

–Nam tuổi Tỵ: Hạnh phúc nhưng phải phân rõ quyền hạn

–Nam tuổi Ngọ: Có thể cùng chung sống

–Nam tuổi Mùi: Kết cục sẽ là chia ly

–Nam tuổi Thân: Hôn nhân thuận lợi

–Nam tuổi Dậu: Có thể cùng chung sống lài lâu

–Nam tuổi Tuất: Hạnh phúc nếu người vợ đừng nhiều lời

–Nam tuổi Hợi: Kết hôn được nếu người Nam chịu thiệt

 

 

Trường hợp 7: Nữ tuổi Ngọ kết hôn với:

 

–Nam tuổi Tý: Luôn xung khắc, kết cục chia ly

–Nam tuổi Sửu: Rất khó sống chung

–Nam tuổi Dần: Hôn nhân lý tưởng

–Nam tuổi Mão: Khó hòa thuận

–Nam tuổi Thìn: Khó lâu bền

–Nam tuổi Tỵ: Khó lâu bền hạnh phúc

–Nam tuổi Ngọ: Hôn nhân thuận lợi

–Nam tuổi Mùi: Khó hạnh phúc

–Nam tuổi Thân: Hôn nhân trục trặc

–Nam tuổi Dậu: Có hạnh phúc nếu vợ chịu thiệt thòi

–Nam tuổi Tuất: Hôn nhân tốt đẹp, hạnh phúc dài lâu

–Nam tuổi Hợi: Kết hợp chỉ gây đau khổ cho nhau

 

 

Trường hợp 8: Nữ tuổi Mùi kết hôn với:

 

–Nam tuổi Tý: Thuận lợi, song chồng sẽ không được tự do

–Nam tuổi Sửu: Xung khắc, khó thuận hòa

–Nam tuổi Dần: Thường khắc khẩu, khó lâu bền

–Nam tuổi Mão: Hôn nhân tốt đẹp

–Nam tuổi Thìn: Có thể kết hợp

–Nam tuổi Tỵ: Có thể kết hợp

–Nam tuổi Ngọ: Khá tốt đẹp

–Nam tuổi Mùi: Có thể hòa hợp

–Nam tuổi Thân: Có thể hòa hợp

–Nam tuổi Dậu: Không nên kết hợp

–Nam tuổi Tuất: không có hạnh phúc

–Nam tuổi Hợi: Có thể Kết hợp

 

 

Trường hợp 9: Nữ tuổi Thân kết hôn với:

 

–Nam tuổi Tý: Hôn nhân tốt đẹp

–Nam tuổi Sửu: Hôn nhân thuận lợi

–Nam tuổi Dần: Thường khắc khẩu, khó lâu bền

–Nam tuổi Mão: Hôn nhân tốt đẹp

–Nam tuổi Thìn: Có thể kết hợp

–Nam tuổi Tỵ: Có thể kết hợp

–Nam tuổi Ngọ: Khá tốt đẹp

–Nam tuổi Mùi: Có thể hòa hợp

–Nam tuổi Thân: Có thể hòa hợp

–Nam tuổi Dậu: Không nên kết hợp

–Nam tuổi Tuất: không có hạnh phúc

–Nam tuổi Hợi: Có thể Kết hợp

 

 

Trường hợp 10: Nữ tuổi Dậu kết hôn với:

 

–Nam tuổi Tý: Có thể chung sống lài lâu

–Nam tuổi Sửu: Hôn nhân tốt đẹp

–Nam tuổi Dần: Không nên kết hợp

–Nam tuổi Mão: Không nên kết hợp

–Nam tuổi Thìn: Nên kết hợp

–Nam tuổi Tỵ: Kết quả tốt đẹp

–Nam tuổi Ngọ: Khó chung sống dài lâu

–Nam tuổi Mùi: Không nên kết hợp

–Nam tuổi Thân: không có hạnh phúc, khó hòa thuận

–Nam tuổi Dậu: Không nên kết hôn

–Nam tuổi Tuất: Kết hợp nếu tuổi Dậu chịu thiệt thòi

–Nam tuổi Hợi: Hôn nhân thuận lợi

 

 

Trường hợp 11: Nữ tuổi Tuất kết hôn với:

 

–Nam tuổi Tý: Hôn nhân tốt đẹp

–Nam tuổi Sửu: Không nên kết hôn

–Nam tuổi Dần: Có thể hòa hợp

–Nam tuổi Mão: Có thể hòa hợp

–Nam tuổi Thìn: Luôn xung khắc, khó có hạnh phúc

–Nam tuổi Tỵ: Có thể kết hợp

–Nam tuổi Ngọ: Hôn nhân thuận lợi

–Nam tuổi Mùi: không có hạnh phúc

–Nam tuổi Thân: Khó chung sống dài lâu

–Nam tuổi Dậu: Khó có hạnh phúc

–Nam tuổi Tuất: Có thể kết hợp tuy không hòa thuận lắm

–Nam tuổi Hợi: Hôn nhân hạnh phúc

 

 

Trường hợp 12: Nữ tuổi Hợi kết hôn với:

 

–Nam tuổi Tý: Hôn nhân thuận lợi

–Nam tuổi Sửu: Hôn nhân tốt đẹp

–Nam tuổi Dần: Có thể kết hợp tuy không hạnh phúc lắm

–Nam tuổi Mão: Hôn nhân hạnh phúc

–Nam tuổi Thìn: Hôn nhân thuận hòa

–Nam tuổi Tỵ: Không nên kết hợp

–Nam tuổi Ngọ: Khó có hạnh phúc lâu bền

–Nam tuổi Mùi: không nên kết hợp

–Nam tuổi Thân: Có thể chung sống lâu bền

–Nam tuổi Dậu: Không nên kết hợp

–Nam tuổi Tuất: Hôn nhân mỹ mãn, hạnh phúc dài lâu

–Nam tuổi Hợi: Hôn nhân hạnh phúc

 

 

TÌM TUỔI VỢ CHỒNG (chi tiết từng tuổi)

TUỔI TÝ

Giáp tý: Kiêm kỵ cưới gả vào năm Mẹo

Hạp với Can Kỷ, kị với Can Canh

Hợp các tuổi Sửu - Thìn - Thân, Kị các tuổi Mão - Ngọ - Mùi, các tuổi khác bình hòa

Bính tý: Kiêm kỵ cưới gả vào năm Mẹo

Hạp với Can Tân, kị với Can Nhâm

Hợp các tuổi Sửu - Thìn - Thân, Kị các tuổi Mão - Ngọ - Mùi, các tuổi khác bình hòa

Mậu tý: Kiêm kỵ cưới gả vào năm Mẹo

Hạp với Can Quý, kị với Can Giáp

Hợp các tuổi Sửu - Thìn - Thân, Kị các tuổi Mão - Ngọ - Mùi, các tuổi khác bình hòa

Canh tý:Kiêm kỵ cưới gả vào năm Mẹo

Hạp với Can Ất, kị với Can Bính

Hợp các tuổi Sửu - Thìn - Thân, Kị các tuổi Mão - Ngọ - Mùi, các tuổi khác bình hòa

Nhâm tý: Kiêm kỵ cưới gả vào năm Mẹo

Hạp với Can Đinh, kị với Can Mậu

Hợp các tuổi Sửu - Thìn - Thân, Kị các tuổi Mão - Ngọ - Mùi, các tuổi khác bình hòa

TUỔI SỬU

Ất sửu: Kiêm kỵ cưới gả vào năm Dần

Hạp với Can Canh, kị với Can Tân

Hợp các tuổi Tí - Tị - Dậu, Kị các tuổi Ngọ - Mùi - Hình, các tuổi khác bình hòa

Đinh sửu: Kiêm kỵ cưới gả vào năm Dần

Hạp với Can Nhaâm, kị với Can Quý

Hợp các tuổi Tí - Tị - Dậu, Kị các tuổi Ngọ - Mùi - Hình, các tuổi khác bình hòa

Kỷ sửu: Kiêm kỵ cưới gả vào năm Dần

Hạp với Can Giáp, kị với Can Ất

Hợp các tuổi Tí - Tị - Dậu, Kị các tuổi Ngọ - Mùi - Hình, các tuổi khác bình hòa

Tân sửu: Kiêm kỵ cưới gả vào năm Dần

Hạp với Can Bính, kị với Can Đinh

Hợp các tuổi Tí - Tị - Dậu, Kị các tuổi Ngọ - Mùi - Hình, các tuổi khác bình hòa

Quý sửu: Kiêm kỵ cưới gả vào năm Dần

Hạp với Can Mậu, kị với Can Kỷ

Hợp các tuổi Tí - Tị - Dậu, Kị các tuổi Ngọ - Mùi - Hình, các tuổi khác bình hòa

TUỔI DẦN

Bính dần: Kiêm kỵ cưới gả vào năm Sửu

Hạp với Can Tân, kị với Can Nhâm

Hợp các tuổi Ngọ - Tuất - Hợi, Kị các tuổi Thân, các tuổi khác bình hòa

Mậu đần: Kiêm kỵ cưới gả vào năm Sửu

Hạp với Can Quý, kị với Can Giáp

Hợp các tuổi Ngọ - Tuất - Hợi, Kị các tuổi Thân, các tuổi khác bình hòa

Canh Dần:Kiêm kỵ cưới gả vào năm Sửu

Hạp với Can Ất, kị với Can Bính

Hợp các tuổi Ngọ - Tuất - Hợi, Kị các tuổi Thân, các tuổi khác bình hòa

 

Nhâm Dần:Kiêm kỵ cưới gả vào năm Sửu

Hạp với Can Đinh, kị với Can Mậu

Hợp các tuổi Ngọ - Tuất - Hợi, Kị các tuổi Thân, các tuổi khác bình hòa

Giáp Dần:Kiêm kỵ cưới gả vào năm Sửu

Hạp với Can Kỷ, kị với Can Canh

Hợp các tuổi Ngọ - Tuất - Hợi, Kị các tuổi Thân, các tuổi khác bình hòa

 

TUỔI MẸO

Đinh Mẹo:Kiêm kỵ cưới gả vào năm Tý

Hạp với Can Nhâm, kị với Can Quý

Hợp các tuổi Mùi - Tuất - Hợi, Kị các tuổi Thìn - Dậu, các tuổi khác bình hòa

 

Kỷ Mẹo:Kiêm kỵ cưới gả vào năm Tý

Hạp với Can Giáp, kị với Can Ất

Hợp các tuổi Mùi - Tuất - Hợi, Kị các tuổi Thìn - Dậu, các tuổi khác bình hòa

 

Tân Mẹo:Kiêm kỵ cưới gả vào năm Tý

Hạp với Can Bính, kị với Can Đinh

Hợp các tuổi Mùi - Tuất - Hợi, Kị các tuổi Thìn - Dậu, các tuổi khác bình hòa

 

Quý Mẹo:Kiêm kỵ cưới gả vào năm Tý

Hạp với Can Mậu, kị với Can Kỷ

Hợp các tuổi Mùi - Tuất - Hợi, Kị các tuổi Thìn - Dậu, các tuổi khác bình hòa

Ất Mẹo:Kiêm kỵ cưới gả vào năm Tý

Hạp với Can Canh, kị với Can Tân

Hợp các tuổi Mùi - Tuất - Hợi, Kị các tuổi Thìn - Dậu, các tuổi khác bình hòa

 

TUỔI THÌN

Mậu Thìn:Kiêm kỵ cưới gả vào năm Hợi

Hạp với Can Quý, kị với Can Giáp

Hợp các tuổi Tí - Thân, Kị các tuổi Mão - Thìn - Dậu - Tuất, các tuổi khác bình hòa

 

Nhâm Thìn:Kiêm kỵ cưới gả vào năm Hợi

Hạp với Can Đinh, kị với Can Mậu

Hợp các tuổi Tí - Thân, Kị các tuổi Mão - Thìn - Dậu - Tuất, các tuổi khác bình hòa

Giáp Thìn:Kiêm kỵ cưới gả vào năm Hợi

Hạp với Can Kỷ, kị với Can Canh

Hợp các tuổi Tí - Thân, Kị các tuổi Mão - Thìn - Dậu - Tuất, các tuổi khác bình hòa

 

Canh Thìn:Kiêm kỵ cưới gả vào năm Hợi

Hạp với Can Ất, kị với Can Bính

Hợp các tuổi Tí - Thân, Kị các tuổi Mão - Thìn - Dậu - Tuất, các tuổi khác bình hòa

 

Bính Thìn:Kiêm kỵ cưới gả vào năm Hợi

Hạp với Can Tân, kị với Can Nhâm

Hợp các tuổi Tí - Thân, Kị các tuổi Mão - Thìn - Dậu - Tuất, các tuổi khác bình hòa

 

TUỔI TÝ

Kỷ Tỵ:Kiêm kỵ cưới gả vào năm Tuất

Hạp với Can Giáp, kị với Can Ất

Hợp các tuổi Sửu - Thân - Dậu, Kị các tuổi Dần - Hợi, các tuổi khác bình hòa

 

Tân Tỵ:Kiêm kỵ cưới gả vào năm Tuất

Hạp với Can Bính, kị với Can Đinh

Hợp các tuổi Sửu - Thân - Dậu, Kị các tuổi Dần - Hợi, các tuổi khác bình hòa

 

Quý Tỵ:Kiêm kỵ cưới gả vào năm Tuất

Hạp với Can Mậu, kị với Can Kỷ

Hợp các tuổi Sửu - Thân - Dậu, Kị các tuổi Dần - Hợi, các tuổi khác bình hòa

Ất Tỵ:Kiêm kỵ cưới gả vào năm Tuất

Hạp với Can Canh, kị với Can Tân

Hợp các tuổi Sửu - Thân - Dậu, Kị các tuổi Dần - Hợi, các tuổi khác bình hòa

 

Đinh Tỵ:Kiêm kỵ cưới gả vào năm Tuất

Hạp với Can Nhaâm, kị với Can Quý

Hợp các tuổi Sửu - Thân - Dậu, Kị các tuổi Dần - Hợi, các tuổi khác bình hòa

TUỔI NGỌ

Canh Ngọ:Kiêm kỵ cưới gả vào năm Dậu

Hạp với Can Ất, kị với Can Bính

Hợp các tuổi Dần - Mùi - Tuất, Kị các tuổi Tị - Sửu - Tý, các tuổi khác bình hòa

 

Nhâm Ngọ:Kiêm kỵ cưới gả vào năm Dậu

Hạp với Can Đinh, kị với Can Mậu

Hợp các tuổi Dần - Mùi - Tuất, Kị các tuổi Tị - Sửu - Tý, các tuổi khác bình hòa

 

Giáp Ngọ:Kiêm kỵ cưới gả vào năm Dậu

Hạp với Can Kỷ, kị với Can Canh

Hợp các tuổi Dần - Mùi - Tuất, Kị các tuổi Tị - Sửu - Tý, các tuổi khác bình hòa

Bính Ngọ:Kiêm kỵ cưới gả vào năm Dậu

Hạp với Can Tân, kị với Can Nhâm

Hợp các tuổi Dần - Mùi - Tuất, Kị các tuổi Tị - Sửu - Tý, các tuổi khác bình hòa

 

Mậu Ngọ:Kiêm kỵ cưới gả vào năm Dậu

Hạp với Can Quý, kị với Can Giáp

Hợp các tuổi Dần - Mùi - Tuất, Kị các tuổi Tị - Sửu - Tý, các tuổi khác bình hòa

TUỔI MÙI

Tân Mùi:Kiêm kỵ cưới gả vào năm Thân

Hạp với Can Bính, kị với Can Đinh

Hợp các tuổi Mão - Ngọ - Hợi, Kị các tuổi Tí - Sửu - Ngọ, các tuổi khác bình hòa

 

Quý Mùi:Kiêm kỵ cưới gả vào năm Thân

Hạp với Can Mậu, kị với Can Kỷ

Hợp các tuổi Mão - Ngọ - Hợi, Kị các tuổi Tí - Sửu - Ngọ, các tuổi khác bình hòa

Ất Mùi:Kiêm kỵ cưới gả vào năm Thân

Hạp với Can Canh, kị với Can Tân

Hợp các tuổi Mão - Ngọ - Hợi, Kị các tuổi Tí - Sửu - Ngọ, các tuổi khác bình hòa

 

Đinh Mùi:Kiêm kỵ cưới gả vào năm Thân

Hạp với Can Nhaâm, kị với Can Quý

Hợp các tuổi Mão - Ngọ - Hợi, Kị các tuổi Tí - Sửu - Ngọ, các tuổi khác bình hòa

Kỷ Mùi:Kiêm kỵ cưới gả vào năm Thân

Hạp với Can Giáp, kị với Can Ất

Hợp các tuổi Mão - Ngọ - Hợi, Kị các tuổi Tí - Sửu - Ngọ, các tuổi khác bình hòa

TUỔI THÂN

Nhâm Thân:Kiêm kỵ cưới gả vào năm Mùi

Hạp với Can Đinh, kị với Can Mậu

Hợp các tuổi Tí - Thìn, Kị các tuổi Dần - Hợi, các tuổi khác bình hòa

 

Giáp Thân:Kiêm kỵ cưới gả vào năm Mùi

Hạp với Can Kỷ, kị với Can Canh

Hợp các tuổi Tí - Thìn, Kị các tuổi Dần - Hợi, các tuổi khác bình hòa

 

Bính Thân:Kiêm kỵ cưới gả vào năm Mùi

Hạp với Can Tân, kị với Can Nhâm

Hợp các tuổi Tí - Thìn, Kị các tuổi Dần - Hợi, các tuổi khác bình hòa

Mậu Thân:Kiêm kỵ cưới gả vào năm Mùi

Hạp với Can Quý, kị với Can Giáp

Hợp các tuổi Tí - Thìn, Kị các tuổi Dần - Hợi, các tuổi khác bình hòa

 

Canh Thân:Kiêm kỵ cưới gả vào năm Mùi

Hạp với Can Ất, kị với Can Bính

Hợp các tuổi Tí - Thìn, Kị các tuổi Dần - Hợi, các tuổi khác bình hòa

 

TUỔI DẬU

Quý Dậu:Kiêm kỵ cưới gả vào năm Ngọ

Hạp với Can Mậu, kị với Can Kỷ

Hợp các tuổi Sửu - Tị, Kị các tuổi Mão - Dậu - Tuất, các tuổi khác bình hòa

 

Ất Dậu:Kiêm kỵ cưới gả vào năm Ngọ

Hạp với Can Canh, kị với Can Tân

Hợp các tuổi Sửu - Tị, Kị các tuổi Mão - Dậu - Tuất, các tuổi khác bình hòa

 

Đinh Dậu:Kiêm kỵ cưới gả vào năm Ngọ

Hạp với Can Nhaâm, kị với Can Quý

Hợp các tuổi Sửu - Tị, Kị các tuổi Mão - Dậu - Tuất, các tuổi khác bình hòa

Kỷ Dậu:Kiêm kỵ cưới gả vào năm Ngọ

Hạp với Can Giáp, kị với Can Ất

Hợp các tuổi Sửu - Tị, Kị các tuổi Mão - Dậu - Tuất, các tuổi khác bình hòa

Tân Dậu:Kiêm kỵ cưới gả vào năm Ngọ

Hạp với Can Bính, kị với Can Đinh

Hợp các tuổi Sửu - Tị, Kị các tuổi Mão - Dậu - Tuất, các tuổi khác bình hòa

TUỔI TUẤT

Giáp Tuất:Kiêm kỵ cưới gả vào năm Tỵ

Hạp với Can Kỷ, kị với Can Canh

Hợp các tuổi Dần - Mão - Ngọ, Kị các tuổi Sửu - Thìn - Dậu, các tuổi khác bình hòa

 

Bính Tuất:Kiêm kỵ cưới gả vào năm Tỵ

Hạp với Can Tân, kị với Can Nhâm

Hợp các tuổi Dần - Mão - Ngọ, Kị các tuổi Sửu - Thìn - Dậu, các tuổi khác bình hòa

Mậu Tuất:Kiêm kỵ cưới gả vào năm Tỵ

Hạp với Can Quý, kị với Can Giáp

Hợp các tuổi Dần - Mão - Ngọ, Kị các tuổi Sửu - Thìn - Dậu, các tuổi khác bình hòa

 

Canh Tuất:Kiêm kỵ cưới gả vào năm Tỵ

Hạp với Can Ất, kị với Can Bính

Hợp các tuổi Dần - Mão - Ngọ, Kị các tuổi Sửu - Thìn - Dậu, các tuổi khác bình hòa

Nhâm Tuất:Kiêm kỵ cưới gả vào năm Tỵ

Hạp với Can Đinh, kị với Can Mậu

Hợp các tuổi Dần - Mão - Ngọ, Kị các tuổi Sửu - Thìn - Dậu, các tuổi khác bình hòa

 

TUỔI HỢI

Ất Hợi:Kiêm kỵ cưới gả vào năm Thìn

Hạp với Can Canh, kị với Can Tân

Hợp các tuổi Dần - Mão _ Ngọ, Kị các tuổi Thìn - Thân - Hợi, các tuổi khác bình hòa

 

Đinh Hợi:Kiêm kỵ cưới gả vào năm Thìn

Hạp với Can Nhaâm, kị với Can Quý

Hợp các tuổi Dần - Mão _ Ngọ, Kị các tuổi Thìn - Thân - Hợi, các tuổi khác bình hòa

Kỷ Hợi:Kiêm kỵ cưới gả vào năm Thìn

Hạp với Can Giáp, kị với Can Ất

Hợp các tuổi Dần - Mão _ Ngọ, Kị các tuổi Thìn - Thân - Hợi, các tuổi khác bình hòa

Tân Hợi:Kiêm kỵ cưới gả vào năm Thìn

Hạp với Can Bính, kị với Can Đinh

Hợp các tuổi Dần - Mão _ Ngọ, Kị các tuổi Thìn - Thân - Hợi, các tuổi khác bình hòa

 

Quý Hợi:Kiêm kỵ cưới gả vào năm Thìn

Hạp với Can Mậu, kị với Can Kỷ

Hợp các tuổi Dần - Mão _ Ngọ, Kị các tuổi Thìn - Thân - Hợi, các tuổi khác bình hòa

 

xem tu vi tron doi mien phi

Tư vấn xem boi 24/24

Tìm kiếm nhiều nhất:
tu vi ,xem tu vi ,xem boi
xem bói